hrt.com.vn

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Tin mới đăng
Lượt truy cập
Số lượt truy cập: 22.105.365
Tổng số Thành viên: 123
Số người đang xem: 26
Thông Số Kỹ Thuật VRV Daikin Loại hiệu suất cao

Thông Số Kỹ Thuật VRV Daikin Loại hiệu suất cao

Cập nhật cuối lúc 15:06 ngày 03/10/2017, Đã xem 981 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: 300 000 000 đ
  VAT: 10%
  Model: VRV IV
  Hãng SX: Daikin
  Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

CÔNG TY TNHH ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ HRT
CÔNG TY TNHH ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ HRT
Số 4, ngõ 6 phố Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Từ Liêm , Hà Nội
0916181080 / 02439971898 / 02433619888
Hoang@hrt.com.vn
Chưa cập nhật hỗ trợ trực tuyến
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Loại hiệu suất cao

Tên ModelRXQ12THY1(E)RXQ14THY1(E)RXQ16THY1(E)RXQ18THY1(E)
Tổ hợp kết nốiRXQ6TY1(E)RXQ6TY1(E)RXQ8TY1(E)RXQ6TY1(E)
RXQ6TY1(E)RXQ8TY1(E)RXQ8TY1(E)RXQ6TY1(E)
---RXQ6TY1(E)
Công suất làm lạnhBtu/h 109,000 131,000 153,000 164,000
kW 32.0 38.4 44.8 48.0
Công suất điện tiêu thụkW 7.26 8.84 10.4 10.9
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm (1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
Độ ồndB(A) 58 59 59 60
Tên ModelRXQ20THY1(E)RXQ22THY1(E)RXQ24THY1(E)RXQ26THY1(E)
Tổ hợp kết nốiRXQ6TY1(E)RXQ6TY1(E)RXQ8TY1(E)RXQ8TY1(E)
RXQ6TY1(E)RXQ8TY1(E)RXQ8TY1(E)RXQ8TY1(E)
RXQ8TY1(E)RXQ8TY1(E)RXQ8TY1(E)RXQ10TY1(E)
Công suất làm lạnhBtu/h 186,000 207,000 229,000 248,000
kW 54.4 60.8 67.2 72.8
Công suất điện tiêu thụkW 12.5 14.1 15.6 17.7
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm (1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
Độ ồndB(A) 60 60 61 61
Tên ModelRXQ28THY1(E)RXQ30THY1(E)RXQ32THY1(E)RXQ34THY1(E)
Tổ hợp kết nốiRXQ8TY1(E)RXQ8TY1(E)RXQ8TY1(E)RXQ8TY1(E)
RXQ8TY1(E)RXQ10TY1(E)RXQ12TY1(E)RXQ12TY1(E)
RXQ12TY1(E)RXQ12TY1(E)RXQ12TY1(E)RXQ14TY1(E)
Công suất làm lạnhBtu/h 267,000 286,000 305,000 327,000
kW 78.3 83.9 89.4 95.9
Công suất điện tiêu thụkW 19.4 21.5 23.2 25.1
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm (1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
Độ ồndB(A) 62 62 63 63
Tên ModelRXQ36THY1(E)RXQ38THY1(E)RXQ40THY1(E)RXQ42THY1(E)
Tổ hợp kết nốiRXQ8TY1(E)RXQ12TY1(E)RXQ12TY1(E)RXQ14TY1(E)
RXQ14TY1(E)RXQ12TY1(E)RXQ14TY1(E)RXQ14TY1(E)
RXQ14TY1(E)RXQ14TY1(E)RXQ14TY1(E)RXQ14TY1(E)
Công suất làm lạnhBtu/h 348,000 365,000 389,000 409,000
kW 102 107 114 120
Công suất điện tiêu thụkW 27.0 28.9 30.8 32.7
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm (1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
(1,657 x 930 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
Độ ồndB(A) 64 64 64 65
Tên ModelRXQ44THY1(E)RXQ46THY1(E)RXQ48THY1(E)RXQ50THY1(E)
Tổ hợp kết nốiRXQ14TY1(E)RXQ14TY1(E)RXQ16TY1(E)RXQ16TY1(E)
RXQ14TY1(E)RXQ16TY1(E)RXQ16TY1(E)RXQ16TY1(E)
RXQ16TY1(E)RXQ16TY1(E)RXQ16TY1(E)RXQ18TY1(E)
Công suất làm lạnhBtu/h 427,000 444,000 461,000 478,000
kW 125 130 135 140
Công suất điện tiêu thụkW 34.8 36.9 39.0 41.4
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm (1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)+
(1,657 x 1,240 x 765)
Độ ồndB(A) 65 65 66 66
  • Lưu ý:
    • 1.Các model tính năng (E) một số bộ phận được xử lí chịu nhiệt và chống ăn mòn như mặt nạ bên ngoài, động cơ quạt và hộp điện, ngoài ra còn có cánh tản nhiệt của bộ trao đổi nhiệt. Các model này được thiết kế để chuyên dùng tại các khu vực bị nhiễm mặn và ô nhiễm không khí. Vui lòng liên hệ Daikin để biết thêm chi tiết.
    • 2.Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
      • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
      • Độ ồn: giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thế cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
 
 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
Close