hrt.com.vn
Điều hòa HRT
Lượt truy cập
Số lượt truy cập: 21.614.751
Tổng số Thành viên: 120
Số người đang xem: 101
Điều hoà treo tường Carrier 18000BTU/h, 1 chiều lạnh
Điều hoà treo tường Carrier 18000BTU/h, 1 chiều lạnh

Điều hoà treo tường Carrier 18000BTU/h, 1 chiều lạnh

Cập nhật cuối lúc 19:01 ngày 15/04/2011, Đã xem 4 831 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: 13 200 000 đ
  VAT: Liên hệ
  Model: 38/42CSR018
  Hãng SX: CARRIER
  Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

CÔNG TY TNHH ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ HRT
CÔNG TY TNHH ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ HRT
Số 4, ngõ 6 phố Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Từ Liêm , Hà Nội
0916181080 / 02439971898 / 02433619888
Hoang@hrt.com.vn
Chưa cập nhật hỗ trợ trực tuyến
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Điều hoà treo tường Carrier 18000BTU/h, 1 chiều lạnh
38/42CSR018

Giá bán:  13,200,000 đ

 
Miêu tả chi tiết

Nhãn hiu: CARRIER

Mã sn phm: 38/42CSR018

Xut x sn phm: Thái Lan

 

Công sut: 18,000 BTU 
B
o hành: 1 năm cho sn phm, 2 năm cho Bloc
Không khí trong lành với công nghệ Nano của Carrier

Lưới lọc Nano Silver Ginseng và lưới lọc Nano Photo Copper Zinc sẽ loại bỏ mùi hôi, vi khuẩn, nấm và mốc trong không khí, nâng cao chất lượng môi trường sống.

 

Nano Photo Copper Zinc

  Nano Photo Copper Zinc là lưới lọc rất mạnh mẽ trong việc khử mùi và khử VOC (hợp chất hữu cơ dễ bay hơi). Sử dụng các phân tử các kích thước nano gia tăng khả năng lọc của lưới lọc.

Nano Photo Copper

  • Khả năng khử mùi mạnh mẽ
  • Chống hình thành nấm mốc

Nano Zinc

  • Khả năng kháng khuẩn chống nấm
  • Gia tăng khả năng khử mùi

Nano Silver Ginseng

 

Lưới lọc Nano Silver Ginseng:

Bạc có khả năng khử trùng và khử mùi. Khả năng đó của bạc được tăng lên đáng kể khi sử dụng các phân tử bạc nano cùng chiết xuất nhân sâm cho khả năng kháng khuẩn, chống nấm mốc và khử mùi.

Nano Silver

  • Khả năng kháng khuẩn và nấm mốc
  • Khử mùi

Ginseng

  • Tạo mùi hương dễ chịu
  • Có lợi cho sức khỏe

Các tính năng chính của máy

Mode M

Có thể dễ dàng dùng nút này để thay đổi chế độ hoạt động của máy: Tự động, Làm lạnh và hút ẩm, Chỉ hút ẩm, Quạt gió.

Tính năng vận hành tiết kiệm

Chỉ cần nhấn nút E trên điều khiển từ xa, máy sẽ vận hành êm ái và nhẹ nhàng ở chế độ Lạnh, Tự động. Tiết kiệm đến 25% điện năng so với chế độ vận hành thông thường.  

Tự chẩn đoán hư hỏng

Để thuận tiện, máy được trang bị hệ thống tự chuẩn đoán hư hỏng, có thể chỉ ra khu vực có sự cố để việc sửa chữa được nhanh chóng, hiệu quả.

Phân phối gió tiên tiến

 Cánh đảo gió với góc quét rộng nhanh chóng hạ nhiệt độ đều khắp phòng trong khoảng thời gian ngắn. Bộ điều khiển từ xa cho bạn 10 lựa chọn khác nhau để điều chỉnh hướng thổi gió, đồng thời thêm chế độ tự động điều chỉnh hướng gió lên-xuống liên tục.  

Cài đặt giờ hàng ngày

Bộ điều khiển từ xa cho phép bạn cài đặt chính xác thời gian tắt máy và mở máy. Máy có thể lặp lại một cách tự động cài đặt này hàng ngày.

Cài đặt khi ngủ

Bộ điều khiển từ xa của Carrier rất thuận tiện để cài đặt thời gian tắt máy, có thể lập trình từ 1 đến 9 giờ.

 

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ CHUNG

 

Dàn lạnh

42CSR018-703

 

Dàn nóng

38CSR018-703

 

Loại

một chiều

 

Inverter/Non-inverter

non-inverter

 

Công suất chiều lạnh (Kw)

 5,20 - 5,25

 

Công suất chiều lạnh (Btu)

 17,753 - 17,924

 

Công suất chiều nóng (Kw)

-

 

Công suất chiều nóng (Btu)

-

 

EER chiều lạnh (Btu/hW)

 

 

EER chiều nóng (Btu/hW)

-

 

Thông số điện pha (1/3)

1 pha

 

Thông số điện hiệu điện thế (V)

220-230-240

 

Thông số dòng điện chiều lạnh (A)

 9,45 - 9,70

 

Thông số dòng điện chiều nóng (A)

-

 

Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h)

 1920 - 2000

 

Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h)

 

 

COP chiều lạnh (W/W)

 2,7-2,62

 

COP chiều nóng (W/W)

 

 

Phát I-on

Không

 

Hệ thống lọc không khí

Nano photo copper zinc và Nano silver ginseng

 

DÀN LẠNH

 

Màu sắc dàn lạnh

-

 

Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút)

 15

 

Lưu không khí chiều nóng (m3/phút)

-

 

Khử ẩm (L/h)

 

 

Tốc độ quạt

-

 

Độ ồn chiều lạnh dB(A)

 44/39/35

 

Độ ồn chiều nóng dB(A)

-

 

Kích thước Cao x Rộng x Sâu (mm)

 298 x 998 x 208

 

Trọng lượng (kg)

 13

 

DÀN NÓNG

 

Màu sắc dàn nóng

-

 

Loại máy nén

-

 

Công suất mô tơ (W)

42

 

Môi chất lạnh

 R22

 

Độ ồn chiều lạnh dB(A)

 51-52

 

Độ ồn chiều nóng dB(A)

-

 

Kích thước (C x R x S) mm

 550 x 780 x 290

 

Trọng lượng (kg)

 41

 

Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CDB)

21-43

 

Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB)

-

 

Đường kính ống lỏng (mm)

 6,35

 

Đường kính ống gas (mm)

 12,7

 

Đường kính ống xả (mm)

-

 

Chiều dài đường ống tối đa (m)

 20

 

Chênh lệch độ cao tối đa (m)

 8

 

Tính năng
  Hút ẩm
  Điều chỉnh cánh đảo gió
  Cài đặt thời gian tiện lợi
  Tự khởi động lại
  Tự động chuyển đổi (Ẩm/Hút ẩm)
  Mặt nạ máy dễ vệ sinh
  Tự khởi động trễ 3 phút
  Không gian lắp đặt dàn nóng ít
  3 tốc độ quạt và chế độ tự động
  Tự động chẩn đoán sự cố
  Đảo gió tự động
  Cài đặt giờ tắt hoặc mở máy


 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
  Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm