Thông số kỹ thuật RydAir RY2500EM
| Thông số | RY2500EM |
|---|---|
| Model | RY2500EM |
| Kích thước H × L × W | 540 × 579 × 694 mm |
| Trọng lượng thiết bị | 59 kg |
| Vỏ máy | Thép carbon dày 18 gauge |
| Bề mặt hoàn thiện | Sơn tĩnh điện màu xanh đậm |
| Lưu lượng gió | 2.500–3.500 m³/h |
| Lưu lượng tương đương | 1.500–2.000 CFM |
| Độ sụt áp | Khoảng 40–150 Pa tùy vận tốc |
| Điện áp nguồn | 230 VAC ±10%, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 48 W |
| Điện áp ion hóa cao | 12–13 kVDC |
| Điện áp thu bụi | 6–7 kVDC |
| Hướng gió | Trái → phải, có thể đảo chiều |
| Kích thước hạt xử lý | 0,01–10 micron |
| Số cell lọc tĩnh điện | 1 |
| Khối lượng cell | 19,7 kg |
| Dây ion hóa | 9 |
| Bản cực thu bụi | 59 |
| Vật liệu cell | Thép không gỉ |
| Bộ lọc lưới thép không gỉ | 1 |
Nguyên lý hoạt động của RY2500EM
Quá trình lọc của RY2500EM có thể hiểu qua 4 bước.
Bước 1: Không khí ô nhiễm đi vào thiết bị
Dòng khí chứa bụi mịn, khói, sương dầu hoặc aerosol được dẫn qua cửa vào của thiết bị.
Bước 2: Ion hóa hạt bụi
Các dây ion hóa hoạt động với điện áp cao khoảng 12–13 kVDC, tạo điện trường khiến những hạt ô nhiễm trong dòng khí mang điện tích.
Bước 3: Thu giữ tại bản cực
Các hạt đã tích điện tiếp tục đi vào vùng thu với điện áp khoảng 6–7 kVDC và bị hút về các bản cực thu bụi.
RY2500EM được trang bị:
9 dây ion hóa + 59 bản cực thu bụi.
Bước 4: Không khí sau lọc đi ra hệ thống
Sau khi phần lớn hạt ô nhiễm được giữ lại trong cell tĩnh điện, dòng khí tiếp tục đi vào đường ống, AHU hoặc khu vực xử lý tiếp theo.
Không khí bẩn → Ion hóa → Thu giữ tĩnh điện → Không khí sau lọc
Ứng dụng của RydAir RY2500EM
RY2500EM có thể được sử dụng trong:
- Nhà hàng.
- Bếp công nghiệp.
- Khách sạn.
- Trung tâm thương mại.
- Hệ thống AHU.
- Hệ thống HVAC.
- Nhà máy sản xuất.
- Xưởng cơ khí.
- Máy CNC.
- Khu vực phát sinh sương dầu.
- Hệ thống xử lý bụi mịn PM2.5.
- Hệ thống xử lý khói và aerosol.
Đặc biệt với lưu lượng 2.500–3.500 m³/h, model này phù hợp với các hệ thống quy mô vừa thay vì những tuyến khí có lưu lượng rất lớn.


