Thông số kỹ thuật RydAir RY5000BX
Dưới đây là thông số theo bảng kỹ thuật anh cung cấp:
| Hạng mục | Thông số RY5000BX |
|---|---|
| Model | RY5000BX |
| Kích thước H × W × L | 540 × 1.243 × 620 mm |
| Trọng lượng | 98 kg |
| Vật liệu thân máy | Thép mạ kẽm điện, dày 1,4 mm / 16 gauge |
| Bề mặt hoàn thiện | Sơn tĩnh điện màu xanh đậm |
| Lưu lượng không khí | 5.000–9.200 m³/h |
| Độ sụt áp | 50–115 Pa |
| Điện áp | 220–240 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất | 95 W |
| Điện áp ion hóa cao | 12–13 kVDC |
| Điện áp ion hóa thấp | 6–7 kVDC |
| Hướng luồng khí | Mặc định từ phải sang trái, có thể đảo chiều |
| Kích thước hạt xử lý | 0,01–10 micron |
| Xếp hạng MERV | MERV 14 tại 3,81 m/s |
| Lọc sơ cấp | Lưới lọc thép không gỉ có thể làm sạch |
| Kích thước bộ lọc tĩnh điện | H 472 × W 550 × L 340 mm |
| Số lượng bộ lọc | 2 |
| Trọng lượng mỗi bộ lọc | 16,5 kg |
Nguyên lý hoạt động của thiết bị lọc tĩnh điện RY5000BX
1. Lọc sơ cấp
Không khí ô nhiễm được quạt hút đưa qua lớp lọc sơ cấp.
Lớp lọc này có nhiệm vụ giữ lại các hạt lớn trước khi dòng khí đi vào bộ lọc tĩnh điện, giúp bảo vệ các bộ phận bên trong và giảm lượng chất bẩn bám trên bản cực.
2. Ion hóa hạt ô nhiễm
Sau lớp lọc sơ cấp, các hạt bụi, khói và dầu mỡ đi qua vùng điện trường cao áp.
Tại đây, các hạt ô nhiễm được tích điện nhờ quá trình ion hóa.
3. Thu gom bằng bản cực tĩnh điện
Các hạt đã tích điện tiếp tục di chuyển vào bộ thu gom.
Các bản cực mang điện tích phù hợp sẽ hút và giữ lại bụi, khói cùng hạt dầu trên bề mặt bản cực.
4. Trả lại luồng khí sạch hơn
Sau quá trình xử lý, luồng khí sạch hơn được đưa tiếp vào hệ thống HVAC hoặc thải ra môi trường theo phương án thiết kế.
Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào:
- Đặc tính nguồn ô nhiễm.
- Lưu lượng gió.
- Tốc độ dòng khí.
- Số cấp lọc.
- Tần suất vệ sinh.
- Điều kiện vận hành thực tế.


