Thông số kỹ thuật RydAir DM2000B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất lưu thông không khí | 3.400 CMH |
| Điện năng tiêu thụ | 36 W |
| Điện áp và tần số | 220/240 VAC, 50/60 Hz |
| Điện áp ion hóa | 8,1 kVDC |
| Điện áp bộ thu | 4,1 kVDC |
| Số lượng bộ lọc | 2 bộ |
| Kích thước bộ lọc | 500 × 315 × 110 mm |
| Số tấm điện cực mỗi bộ lọc | 71 tấm |
| Số dây điện cực ion hóa | 9 dây |
| Trọng lượng mỗi bộ lọc | 4,6 kg |
| Hiệu suất lọc | MERV 14 – ASHRAE 52.2-2017 |
| Độ sụt áp | 0,11–0,25 in.wg |
| Độ sụt áp quy đổi | Khoảng 28–66 Pa |
| Nhiệt độ hoạt động | 4–55°C |
| Hệ thống quản lý tòa nhà | Có |
| Cảnh báo trạng thái | Bật/tắt, cần rửa, lỗi cần kiểm tra |
| Bảo vệ nguồn điện | Ngắt điện áp cao khi xảy ra đoản mạch |
| Tính năng an toàn | Công tắc an toàn cơ |
| Phụ kiện | Lọc sơ cấp và buồng lọc tĩnh điện |
| Lựa chọn bổ sung | Lưới lọc than hoạt tính ở lọc thứ cấp |
| Phương thức lắp đặt | Lắp phía trước |
| Vật liệu vỏ | Nhôm nóng 1,2 mm, thép mạ kẽm |
| Lắp đặt | Đường hồi gió AHU hoặc cửa lấy gió tươi |
| Kích thước thiết bị | 682 × 610 × 165 mm |
| Trọng lượng bộ lọc | 18,5 kg |
| Tổng trọng lượng thiết bị | 9,8 kg |
Nguyên lý hoạt động của RydAir DM2000B
Quá trình lọc không khí của DM2000B diễn ra qua các giai đoạn chính:
Giai đoạn 1: Không khí đi vào thiết bị
Quạt hút đưa luồng khí chứa bụi, khói và hơi dầu mỡ vào khoang lọc.
Trước khi vào bộ lọc tĩnh điện, hệ thống có thể được bố trí thêm lưới lọc sơ cấp để giữ lại các hạt bụi hoặc dầu mỡ có kích thước lớn.
Giai đoạn 2: Ion hóa hạt ô nhiễm
Nguồn điện cao áp tạo ra vùng ion hóa với điện áp khoảng 8,1 kVDC.
Khi đi qua vùng này, các hạt bụi, khói và dầu mỡ được tích điện.
Giai đoạn 3: Thu giữ trên tấm điện cực
Sau khi được ion hóa, các hạt ô nhiễm di chuyển vào vùng thu có điện áp khoảng 4,1 kVDC.
Các hạt mang điện bị hút và giữ lại trên các tấm điện cực. Không khí sau xử lý tiếp tục đi qua hệ thống trước khi được cấp lại hoặc thải ra ngoài.
Giai đoạn 4: Vệ sinh và tái sử dụng bộ lọc
Khi lượng bụi và dầu mỡ tích tụ nhiều, bộ lọc cần được tháo ra để vệ sinh.
Sau khi làm sạch, làm khô và kiểm tra, bộ lọc có thể được lắp lại để tiếp tục sử dụng. Việc này giúp hạn chế chi phí thay thế vật tư lọc thường xuyên.
Ứng dụng của thiết bị lọc tĩnh điện DM2000B
Bếp nhà hàng và khách sạn
Quá trình nấu ăn tạo ra khói, hơi dầu mỡ và mùi.
DM2000B có thể được bố trí trong hệ thống hút bếp để giảm lượng khói và dầu mỡ trước khi không khí tiếp tục đi qua cấp lọc mùi hoặc được thải ra ngoài.
Bếp công nghiệp
Các bếp có thời gian vận hành dài và sản lượng chế biến lớn thường phát sinh lượng khói dầu cao.
Việc sử dụng lọc tĩnh điện giúp giảm dầu mỡ bám trên đường ống, quạt và các thiết bị phía sau.
Khu chế biến thực phẩm
Thiết bị có thể được sử dụng để kiểm soát bụi, khói và hạt dầu mỡ phát sinh trong quá trình chế biến.
Điều này góp phần bảo vệ thiết bị, giữ vệ sinh khu vực sản xuất và hạn chế ô nhiễm môi trường xung quanh.
Hệ thống AHU
DM2000B có thể lắp tại đường hồi gió AHU hoặc cửa lấy gió tươi.
Trong ứng dụng này, thiết bị hỗ trợ làm sạch không khí trước khi luồng khí đi qua các bộ phận xử lý tiếp theo.
Nhà máy và công trình công nghiệp
DM2000B phù hợp với các khu vực phát sinh bụi mịn, khói hoặc hơi dầu trong giới hạn thiết kế của thiết bị.
Trước khi lựa chọn cần xác định đặc tính chất ô nhiễm, nồng độ đầu vào, lưu lượng và yêu cầu khí thải đầu ra.


